Quý khách đang tìm bảng giá thuê xe Limousine tại TpHCM để so sánh các dòng 7 chỗ, 9 chỗ, 11 chỗ, 12 chỗ, 16 chỗ, 18 chỗ, 20 chỗ và 29 chỗ? Saigon Star Travel tổng hợp mức giá tham khảo theo các tuyến phổ biến, giúp Quý khách dự toán ngân sách và lựa chọn dòng xe phù hợp với số người, hành lý và lịch trình thực tế.
Dịch vụ được phục vụ bằng xe có tài xế, đón/trả theo lịch trình riêng tại TpHCM, sân bay Tân Sơn Nhất và các tuyến đi tỉnh. Giá chính thức được xác nhận trước khi nhận cọc, căn cứ vào ngày sử dụng, điểm đón/trả, số điểm dừng, thời gian chờ, quãng đường và nhu cầu qua đêm.
Saigon Star Travel | Bảng giá thuê xe Limousine từ 7–29 chỗ tại TpHCM, phục vụ sân bay, nội thành và các tuyến đi tỉnh.CAM KẾT BÁO GIÁ RÕ TRƯỚC KHI NHẬN CỌC
Saigon Star Travel xác nhận rõ dòng xe, số ghế khách dự kiến, thời gian phục vụ, phạm vi km, điểm đón/trả, điều kiện vượt giờ/vượt km, chi phí bến bãi, cao tốc, phụ thu đêm/cao điểm và VAT nếu Quý khách cần xuất hóa đơn.
Bảng giá tổng hợp giúp Quý khách so sánh nhanh, nhưng dòng xe phù hợp không chỉ phụ thuộc vào số người. Số lượng vali, thiết bị mang theo, hành trình ngắn hay dài và yêu cầu về không gian cũng cần được xem xét trước khi đặt.
Phù hợp nhóm nhỏ, gia đình, khách công tác hoặc đưa đón sân bay cần không gian riêng tư.
Phù hợp nhóm khoảng 5–9 khách, ưu tiên ghế ngồi rộng và không gian thoải mái.
Phù hợp nhóm khoảng 7–10 khách, tùy cấu hình ghế khách và lượng hành lý thực tế.
Phù hợp nhóm khoảng 8–12 khách cần xe rộng, đi sân bay, công tác hoặc đi tỉnh.
Phù hợp đoàn khoảng 10–16 khách, tùy số ghế và lượng hành lý của chuyến đi.
Phù hợp đoàn khoảng 12–18 khách, cần khoang rộng và lịch trình riêng từ TpHCM.
Phù hợp đoàn khoảng 16–19 khách; một số xe có cấu hình 19 ghế khách và 1 ghế tài xế.
Phù hợp đoàn khoảng 20–28 khách; cấu hình phổ biến có thể gồm 28 ghế khách và 1 ghế tài xế.
Lưu ý cấu hình: số ghế khách, đời xe dự kiến, cách bố trí nội thất, tiện ích và khoang hành lý có thể thay đổi theo từng xe. Saigon Star Travel sẽ xác nhận loại xe và cấu hình phù hợp trước khi Quý khách đặt cọc.
Bảng dưới đây là mức giá tham khảo theo từng dòng xe và tuyến phổ biến, giúp Quý khách dự toán ngân sách ban đầu. Giá chính thức được xác nhận theo ngày sử dụng, lịch trình, số điểm đón/trả, thời gian chờ, nhu cầu qua đêm và tình trạng xe tại thời điểm đặt.
Gợi ý: Vuốt ngang để so sánh giá giữa các dòng xe; vuốt dọc để xem các tuyến tiếp theo.
| Tuyến phổ biến | Thời gian | Quãng đường | 7 chỗ | 9 chỗ | 11 chỗ | 12 chỗ | 16 chỗ | 18 chỗ | 20 chỗ* | 29 chỗ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sân bay Tân Sơn Nhất | 2 giờ | 20 km | 2.400.000đ | 2.510.000đ | 2.640.000đ | 2.770.000đ | 3.880.000đ | 4.270.000đ | 4.480.000đ | 6.720.000đ |
| Nội thành TpHCM nửa ngày | 4 giờ | 50 km | 3.200.000đ | 3.340.000đ | 3.510.000đ | 3.690.000đ | 5.170.000đ | 5.690.000đ | 5.970.000đ | 8.960.000đ |
| Nội thành TpHCM 1 ngày | ≤ 10 giờ | ≤ 100 km/ngày | 4.000.000đ | 4.190.000đ | 4.400.000đ | 4.620.000đ | 6.470.000đ | 7.120.000đ | 7.480.000đ | 11.220.000đ |
| TpHCM ⇄ Củ Chi | 1 ngày | 120 km | 4.000.000đ | 4.190.000đ | 4.400.000đ | 4.620.000đ | 6.470.000đ | 7.120.000đ | 7.480.000đ | 11.220.000đ |
| TpHCM ⇄ Tây Ninh | 1 ngày | 220 km | 4.890.000đ | 5.130.000đ | 5.390.000đ | 5.660.000đ | 7.920.000đ | 8.710.000đ | 9.150.000đ | 13.730.000đ |
| TpHCM ⇄ Cần Giờ | 1 ngày | 160 km | 4.490.000đ | 4.710.000đ | 4.950.000đ | 5.200.000đ | 7.280.000đ | 8.010.000đ | 8.410.000đ | 12.620.000đ |
| TpHCM ⇄ Cần Giờ | 2N1Đ | 180 km | 5.990.000đ | 6.290.000đ | 6.600.000đ | 6.930.000đ | 9.700.000đ | 10.670.000đ | 11.200.000đ | 16.800.000đ |
| TpHCM ⇄ Vũng Tàu | 1 ngày | 250 km | 4.890.000đ | 5.130.000đ | 5.390.000đ | 5.660.000đ | 7.920.000đ | 8.710.000đ | 9.150.000đ | 13.730.000đ |
| TpHCM ⇄ Vũng Tàu | 2N1Đ | 300 km | 6.380.000đ | 6.700.000đ | 7.040.000đ | 7.390.000đ | 10.350.000đ | 11.390.000đ | 11.960.000đ | 17.940.000đ |
| TpHCM ⇄ Mỹ Tho | 1 ngày | 200 km | 4.790.000đ | 5.030.000đ | 5.280.000đ | 5.540.000đ | 7.760.000đ | 8.540.000đ | 8.970.000đ | 13.460.000đ |
| TpHCM ⇄ Cần Thơ | 1 ngày | 360 km | 5.490.000đ | 5.760.000đ | 6.050.000đ | 6.350.000đ | 8.890.000đ | 9.780.000đ | 10.270.000đ | 15.410.000đ |
| TpHCM ⇄ Cần Thơ | 2N1Đ | 360 km | 6.980.000đ | 7.330.000đ | 7.700.000đ | 8.090.000đ | 11.320.000đ | 12.450.000đ | 13.070.000đ | 19.610.000đ |
| TpHCM ⇄ Đà Lạt | 3N2Đ | 800 km | 10.480.000đ | 11.000.000đ | 11.550.000đ | 12.130.000đ | 16.980.000đ | 18.680.000đ | 19.610.000đ | 29.420.000đ |
| TpHCM ⇄ Phan Thiết | 2N1Đ | 500 km | 6.980.000đ | 7.330.000đ | 7.700.000đ | 8.090.000đ | 11.320.000đ | 12.450.000đ | 13.070.000đ | 19.610.000đ |
| TpHCM ⇄ Phan Thiết | 3N2Đ | 550 km | 8.480.000đ | 8.900.000đ | 9.350.000đ | 9.820.000đ | 13.750.000đ | 15.130.000đ | 15.890.000đ | 23.840.000đ |
| TpHCM ⇄ Phan Rang | 2N1Đ | 800 km | 8.980.000đ | 9.430.000đ | 9.900.000đ | 10.390.000đ | 14.550.000đ | 16.010.000đ | 16.810.000đ | 25.220.000đ |
| TpHCM ⇄ Phan Rang | 3N2Đ | 800 km | 10.480.000đ | 11.000.000đ | 11.550.000đ | 12.130.000đ | 16.980.000đ | 18.680.000đ | 19.610.000đ | 29.420.000đ |
| TpHCM ⇄ Nha Trang | 3N2Đ | 950 km | 11.490.000đ | 12.060.000đ | 12.660.000đ | 13.290.000đ | 18.600.000đ | 20.460.000đ | 21.480.000đ | 32.220.000đ |
* Limousine 20 chỗ thường có cấu hình phổ biến 19 ghế khách + 1 ghế tài xế; Limousine 29 chỗ thường có cấu hình 28 ghế khách + 1 ghế tài xế. Cấu hình thực tế được xác nhận theo xe điều phối.
GHI CHÚ ÁP DỤNG BẢNG GIÁ
Chưa. Bảng giá là mức tham khảo để Quý khách dự toán ban đầu. Giá cuối cùng được xác nhận theo ngày sử dụng, lịch trình, số điểm dừng, thời gian chờ, loại xe và tình trạng xe còn trống.
Thông thường báo giá bao gồm xe, tài xế và nhiên liệu trong phạm vi lịch trình đã chốt. Các khoản khác như cao tốc, bến bãi, phà, đậu xe hoặc VAT sẽ được ghi rõ trong báo giá.
Có. Quý khách có thể thuê theo chuyến, theo giờ, nửa ngày, nguyên ngày hoặc nhiều ngày. Mức giá phụ thuộc vào dòng xe, thời gian sử dụng và quãng đường thực tế.
Quý khách nên chọn theo số khách, số lượng vali và khoảng trống mong muốn. Không nên chỉ chọn đúng bằng số người nếu đoàn có nhiều hành lý hoặc cần không gian rộng khi đi đường dài.
Cách gọi có thể tính cả ghế tài xế. Limousine 20 chỗ thường gặp cấu hình 19 ghế khách + 1 ghế tài xế; Limousine 29 chỗ thường gặp cấu hình 28 ghế khách + 1 ghế tài xế. Saigon Star Travel sẽ xác nhận số ghế khách thực tế trước khi đặt.
Có. Quý khách cần cung cấp giờ bay, số hiệu chuyến bay, sảnh đón, số khách, số vali và điểm trả để được tư vấn dòng xe và giờ đón phù hợp.
Tùy từng báo giá. Chi phí ăn và lưu trú tài xế sẽ được ghi rõ là đã bao gồm hoặc chưa bao gồm trước khi Quý khách xác nhận đặt xe.
Có. Quý khách cần hóa đơn, hợp đồng hoặc chứng từ doanh nghiệp vui lòng cung cấp thông tin ngay khi đặt dịch vụ để được hướng dẫn và xác nhận chi phí.
Quý khách nên thông báo sớm để bộ phận điều phối kiểm tra. Nếu thay đổi làm tăng km, thời gian chờ hoặc thêm điểm đón/trả, Saigon Star Travel sẽ báo chi phí phát sinh trước khi thực hiện.
Saigon Star Travel sẽ phối hợp hỗ trợ kỹ thuật, đổi xe hoặc điều xe thay thế theo điều kiện thực tế nhằm hạn chế ảnh hưởng đến lịch trình của Quý khách.
Căn cứ pháp lý: Saigon Star Travel thuộc Công ty Cổ phần Saigon Star, có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số 13476, cấp lần thứ 3 bởi Sở Giao thông Vận tải TpHCM, ngày cấp 22/03/2024.
Phương án xử lý: nếu phát sinh thay đổi giờ đón, điểm đón/trả, tình trạng giao thông, thời gian chờ hoặc sự cố kỹ thuật, bộ phận điều phối sẽ liên hệ Quý khách để thống nhất phương án phù hợp.
Thương hiệu: Saigon Star Travel
Công ty: Công ty Cổ phần Saigon Star
Mã số thuế: 0311033865, cấp ngày 02/08/2011
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: số 13476, cấp lần thứ 3 bởi Sở Giao thông Vận tải TpHCM, ngày cấp 22/03/2024
Địa chỉ: 1224/31 Quốc Lộ 22, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TpHCM
Email: info@saigonstartravel.com
Hotline: 1900 277 297 | 0902 622 717
Website: saigonstartravel.com
Vinh hạnh của chúng tôi là mang đến cho bạn những chuyến đi đáng nhớ. Mang đến cho bạn những chuyến đi đầy
cảm hứng. Khám phá những vùng đất mới. Tự do khám phá cùng chúng tôi.