🎁ƯU ĐÃI THUÊ XE CÁC NGÀY TRONG TUẦN
Để Quý khách tiết kiệm chi phí khi di chuyển ngày thường, Saigon Star Travel áp dụng ưu đãi giảm 10% cho các lịch xe rơi vào Thứ 2 – Thứ 6.
Cách nhận ưu đãi: Khi đặt xe, Quý khách vui lòng nhắn/ghi chú “Ưu đãi ngày thường” và gửi kèm ngày đi – giờ đón – điểm đón/trả – tuyến di chuyển để bên em kiểm tra lịch xe và áp dụng ưu đãi.
*Ưu đãi áp dụng tùy lịch xe & tuyến, không cộng dồn chương trình khác và có thể không áp dụng dịp Lễ/Tết/cao điểm.
Quý khách đang cần thuê xe du lịch tại TpHCM (đưa đón sân bay, đi tỉnh, đi theo lịch trình, hợp đồng theo tháng)? Saigon Star Travel tổng hợp bảng giá tham khảo 2026 theo gói ngày phổ biến (100km, 10h) và bảng giá theo tuyến thường dùng, giúp Quý khách dự trù chi phí và hạn chế phát sinh.
Dịch vụ thuê xe du lịch tại TpHCM của Saigon Star Travel là dịch vụ xe có tài xế, phục vụ theo lịch trình: nội thành, sân bay Tân Sơn Nhất, đi tỉnh trong ngày hoặc nhiều ngày, và hợp đồng dài hạn theo tháng.
Gửi ngày đi/về • điểm đón • điểm đến • số khách • hành lý • có qua đêm không.
Gọi 1900 277 297 Gọi/Zalo 0902 622 717
Lưu ý: Bảng dưới đây là mức tham khảo theo gói ngày phổ biến (100km, 10h). Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, lộ trình, số điểm đón–trả và yêu cầu phục vụ. Đi nhiều điểm/nhiều ngày, Quý khách nên lấy báo giá theo tuyến/hành trình để tối ưu chi phí.
| GIÁ THUÊ XE DU LỊCH 2026 (GÓI NGÀY THAM KHẢO) | |||
|---|---|---|---|
| SỐ CHỖ/LOẠI XE | XE PHỔ THÔNG | XE LIMOUSINE | GIỚI HẠN |
| 07 chỗ | 2.380.000đ/ngày | 3.700.000đ/ngày | 100km, 10h |
| 16 chỗ | 2.800.000đ/ngày | 6.500.000đ/ngày | 100km, 10h |
| 29 chỗ | 4.370.000đ/ngày | 9.530.000đ/ngày | 100km, 10h |
| 35 chỗ | 5.040.000đ/ngày | — | 100km, 10h |
| 45 chỗ | 6.160.000đ/ngày | — | 100km, 10h |
| Xe giường nằm (40G–44G) | — | — | 100km, 10h |
| Xe phòng nằm (32P–34P) | — | — | 100km, 10h |
| Xe phòng nằm VIP (20P–22P) | — | — | 100km, 10h |
Gợi ý chọn gói: Đi trong ngày, ít điểm → dùng gói ngày. Đi tỉnh/nhiều điểm/nhiều ngày → xin báo giá theo tuyến/hành trình để chốt phạm vi rõ ràng.
Quý khách tham khảo bảng giá theo tuyến phổ biến từ TpHCM. Giá chốt phụ thuộc điểm đón–trả, khung giờ, số điểm dừng, thời gian chờ và yêu cầu thực tế.
Để báo giá đúng ngay lần đầu: Quý khách vui lòng gửi ngày đi–về, điểm đón, điểm đến, số khách, hành lý, điểm dừng và có qua đêm không.
| STT | TUYẾN/TỈNH THÀNH | THỜI GIAN | PHẠM VI THAM KHẢO | 07 CHỖ | 16 CHỖ | 29 CHỖ | 35 CHỖ | 45 CHỖ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TpHCM ⇄ Nội thành | 1 ngày | ≤ 100 km; ≤ 10 giờ | 2.380.000đ | 2.800.000đ | 4.370.000đ | 5.040.000đ | 6.160.000đ |
| 2 | TpHCM ⇄ Củ Chi | 1 ngày | 100 – 120 km | 2.550.000đ | 3.000.000đ | 4.680.000đ | 5.400.000đ | 6.600.000đ |
| 3 | TpHCM ⇄ Vũng Tàu | 1 ngày | 250 – 280 km | 3.400.000đ | 4.000.000đ | 6.240.000đ | 7.200.000đ | 8.800.000đ |
| 4 | TpHCM ⇄ Vũng Tàu | 2 ngày | 280 – 300 km | 4.680.000đ | 5.500.000đ | 8.580.000đ | 9.900.000đ | 12.110.000đ |
| 5 | TpHCM ⇄ Tiền Giang | 1 ngày | 120 – 160 km | 2.980.000đ | 3.500.000đ | 5.460.000đ | 6.300.000đ | 7.700.000đ |
| 6 | TpHCM ⇄ Bến Tre | 1 ngày | 150 – 200 km | 3.230.000đ | 3.800.000đ | 5.940.000đ | 6.860.000đ | 8.360.000đ |
| 7 | TpHCM ⇄ Bến Tre | 2 ngày | 180 – 250 km | 4.500.000đ | 5.300.000đ | 8.270.000đ | 9.540.000đ | 11.650.000đ |
| 8 | TpHCM ⇄ Cần Thơ | 1 ngày | 350 – 400 km | 4.160.000đ | 4.900.000đ | 7.640.000đ | 8.820.000đ | 10.760.000đ |
| 9 | TpHCM ⇄ Cần Thơ | 2 ngày | 380 – 420 km | 4.590.000đ | 5.400.000đ | 8.420.000đ | 9.710.000đ | 11.860.000đ |
| 10 | TpHCM ⇄ Châu Đốc | 1 ngày | 550 – 600 km | 5.020.000đ | 5.900.000đ | 9.210.000đ | 10.630.000đ | 12.980.000đ |
| 11 | TpHCM ⇄ Châu Đốc | 2 ngày | 600 – 650 km | 6.290.000đ | 7.400.000đ | 11.550.000đ | 13.320.000đ | 16.280.000đ |
| 12 | TpHCM ⇄ Rạch Giá | 2 ngày | 550 – 600 km | 5.860.000đ | 6.900.000đ | 10.770.000đ | 12.420.000đ | 15.180.000đ |
| 13 | TpHCM ⇄ Hà Tiên | 3 ngày | 700 – 800 km | 6.720.000đ | 7.900.000đ | 12.330.000đ | 14.230.000đ | 17.400.000đ |
| 14 | TpHCM ⇄ Cà Mau | 3 ngày | 800 – 900 km | 8.080.000đ | 9.500.000đ | 14.820.000đ | 17.100.000đ | 20.900.000đ |
| 15 | TpHCM ⇄ Phan Thiết | 2 ngày | 500 – 550 km | 5.100.000đ | 6.000.000đ | 9.360.000đ | 10.800.000đ | 13.200.000đ |
| 16 | TpHCM ⇄ Phan Thiết | 3 ngày | 550 – 600 km | 6.380.000đ | 7.500.000đ | 11.700.000đ | 13.500.000đ | 16.500.000đ |
| 17 | TpHCM ⇄ Ninh Thuận | 2 ngày | 800 – 850 km | 7.220.000đ | 8.500.000đ | 13.260.000đ | 15.300.000đ | 18.700.000đ |
| 18 | TpHCM ⇄ Ninh Thuận | 3 ngày | 850 – 900 km | 8.080.000đ | 9.500.000đ | 14.820.000đ | 17.100.000đ | 20.900.000đ |
| 19 | TpHCM ⇄ Nha Trang | 3 ngày | 950 – 1.000 km | 8.920.000đ | 10.500.000đ | 16.390.000đ | 18.910.000đ | 23.100.000đ |
| 20 | TpHCM ⇄ Phú Yên | 3 ngày | 1.150 – 1.250 km | 10.620.000đ | 12.500.000đ | 19.520.000đ | 22.520.000đ | 27.520.000đ |
| 21 | TpHCM ⇄ Bình Định | 3 ngày | 1.400 – 1.450 km | 11.900.000đ | 14.000.000đ | 21.850.000đ | 25.210.000đ | 30.800.000đ |
| 22 | TpHCM ⇄ Đà Lạt | 3 ngày | 800 – 850 km | 8.080.000đ | 9.500.000đ | 14.820.000đ | 17.100.000đ | 20.900.000đ |
| 23 | TpHCM ⇄ Gia Lai – Kon Tum | 3 ngày | 1.250 – 1.400 km | 11.900.000đ | 14.000.000đ | 21.850.000đ | 25.210.000đ | 30.800.000đ |
| STT | TUYẾN/TỈNH THÀNH | THỜI GIAN | PHẠM VI THAM KHẢO | LIMOUSINE 07 CHỖ | LIMOUSINE 16 CHỖ | LIMOUSINE 29 CHỖ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TpHCM ⇄ Nội thành | 1 ngày | ≤ 100 km; ≤ 10 giờ | 3.700.000đ | 6.500.000đ | 9.530.000đ |
| 2 | TpHCM ⇄ Củ Chi | 1 ngày | 100 – 120 km | 3.960.000đ | 6.960.000đ | 10.210.000đ |
| 3 | TpHCM ⇄ Vũng Tàu | 1 ngày | 250 – 280 km | 5.290.000đ | 9.290.000đ | 13.610.000đ |
| 4 | TpHCM ⇄ Vũng Tàu | 2 ngày | 280 – 300 km | 7.270.000đ | 12.770.000đ | 18.740.000đ |
| 5 | TpHCM ⇄ Tiền Giang | 1 ngày | 120 – 160 km | 4.630.000đ | 8.130.000đ | 11.910.000đ |
| 6 | TpHCM ⇄ Bến Tre | 1 ngày | 150 – 200 km | 5.030.000đ | 8.820.000đ | 12.920.000đ |
| 7 | TpHCM ⇄ Bến Tre | 2 ngày | 180 – 250 km | 7.010.000đ | 12.340.000đ | 18.070.000đ |
| 8 | TpHCM ⇄ Cần Thơ | 1 ngày | 350 – 400 km | 6.470.000đ | 11.380.000đ | 16.670.000đ |
| 9 | TpHCM ⇄ Cần Thơ | 2 ngày | 380 – 420 km | 7.130.000đ | 12.530.000đ | 18.350.000đ |
| 10 | TpHCM ⇄ Châu Đốc | 1 ngày | 550 – 600 km | 7.790.000đ | 13.690.000đ | 20.090.000đ |
| 11 | TpHCM ⇄ Châu Đốc | 2 ngày | 600 – 650 km | 9.770.000đ | 17.170.000đ | 25.130.000đ |
| 12 | TpHCM ⇄ Rạch Giá | 2 ngày | 550 – 600 km | 9.110.000đ | 16.020.000đ | 23.480.000đ |
| 13 | TpHCM ⇄ Hà Tiên | 3 ngày | 700 – 800 km | 10.430.000đ | 18.330.000đ | 26.870.000đ |
| 14 | TpHCM ⇄ Cà Mau | 3 ngày | 800 – 900 km | 12.530.000đ | 22.030.000đ | 32.040.000đ |
| 15 | TpHCM ⇄ Phan Thiết | 2 ngày | 500 – 550 km | 7.930.000đ | 13.930.000đ | 20.420.000đ |
| 16 | TpHCM ⇄ Phan Thiết | 3 ngày | 550 – 600 km | 9.900.000đ | 17.400.000đ | 25.530.000đ |
| 17 | TpHCM ⇄ Ninh Thuận | 2 ngày | 800 – 850 km | 11.090.000đ | 19.440.000đ | 28.520.000đ |
| 18 | TpHCM ⇄ Ninh Thuận | 3 ngày | 850 – 900 km | 12.530.000đ | 22.030.000đ | 32.040.000đ |
| 19 | TpHCM ⇄ Nha Trang | 3 ngày | 950 – 1.000 km | 13.860.000đ | 24.360.000đ | 35.740.000đ |
| 20 | TpHCM ⇄ Phú Yên | 3 ngày | 1.150 – 1.250 km | 16.510.000đ | 29.010.000đ | 42.590.000đ |
| 21 | TpHCM ⇄ Bình Định | 3 ngày | 1.400 – 1.450 km | 18.490.000đ | 32.490.000đ | 47.820.000đ |
| 22 | TpHCM ⇄ Đà Lạt | 3 ngày | 800 – 850 km | 12.530.000đ | 22.030.000đ | 32.040.000đ |
| 23 | TpHCM ⇄ Gia Lai – Kon Tum | 3 ngày | 1.250 – 1.400 km | 18.490.000đ | 32.490.000đ | 47.820.000đ |
Nhắc nhẹ để tránh hiểu sai gói: Giá theo tuyến có thể thay đổi nếu Quý khách phát sinh thêm điểm dừng, đổi khung giờ, tăng thời gian chờ, thay đổi điểm đón–trả hoặc có yêu cầu đặc biệt. Quý khách nên chốt rõ phạm vi trước khi xác nhận dịch vụ.
Phù hợp đi trong ngày, lịch trình ít điểm. Cần chốt rõ: giới hạn km/giờ, số điểm đón–trả và khung giờ sử dụng.
Phù hợp đi tỉnh/nhiều điểm/nhiều ngày. Giá dựa trên tổng quãng đường, số ngày và thời gian chờ theo lịch trình thực tế.
Phù hợp doanh nghiệp cần xe đưa đón định kỳ, dễ quản lý chi phí theo định mức và lịch chạy.
Gợi ý: Quý khách gửi tần suất chạy, khung giờ, tuyến và số khách để nhận gói theo tháng phù hợp.
Ngày đi/về • điểm đón/trả • điểm đến • số khách • hành lý • điểm dừng • có qua đêm không • xe phổ thông/limousine.
Nguyên tắc chốt giá dễ hiểu: Saigon Star Travel ưu tiên ghi rõ điểm đón–trả, khung giờ, tổng km dự kiến, điểm dừng và cách tính phát sinh (nếu có) trên báo giá/xác nhận dịch vụ.
Cam kết minh bạch: Trước khi chạy, Saigon Star Travel ưu tiên thống nhất điều khoản và chốt phạm vi gói rõ ràng để Quý khách dễ đối chiếu. Tham khảo: Mẫu hợp đồng thuê xe du lịch.
Để bài “bảng giá tổng hợp” không trùng lặp nội dung với các trang chuyên biệt, Saigon Star Travel tách chi tiết theo từng nhóm xe tại:
Công ty Cổ phần Saigon Star – MST: 0311033865 (cấp ngày 02/08/2011).
Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số 13476 – cấp lần thứ 3 bởi Sở Giao thông Vận tải TpHCM – ngày cấp 22/03/2024.
Địa chỉ theo giấy phép: 1224/31 Quốc Lộ 22, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TpHCM.
Email: info@saigonstartravel.com • Website: saigonstartravel.com
Quý khách gửi lịch trình để được báo giá “đúng ngay lần đầu”. Hotline: 1900 277 297 | 0902 622 717
Gửi yêu cầu tại trang liên hệ
Vinh hạnh của chúng tôi là mang đến cho bạn những chuyến đi đáng nhớ. Mang đến cho bạn những chuyến đi đầy
cảm hứng. Khám phá những vùng đất mới. Tự do khám phá cùng chúng tôi.